TỔNG HỢP NGỮ PHÁP SƠ CẤP VƯỢT QUA KỲ THI TOPIK I

Ký hiệu : Danh từ : N , Động từ : V , Tính từ : A, Chủ ngữ : S , Tân ngữ : O


1. N + 은/는 -> S : Trợ từ chủ ngữ
- 저는 학생입니다

2. 이/가
N + 이/가 -> S : Tiểu từ chủ ngữ
- 제가 학생입니다

3. N + 을/를 -> O : Tân ngữ (người, vật, nơi bị chủ ngữ tác động lên)
- 저는 밥을 먹어요

4. N + 입니다 : Là (kính ngữ cấp cao)
- 저는 학생입니다 -> Tôi là học sinh

5. N + 입니까? : Có phải là ....?
- 당신은 학생입니까? -> Bạn có phải là học sinh không?

6. N + 예요/이에요 : Là (Kính ngữ vừa phải)
- 저는 학생이에요 -> Tôi là học sinh
- 저는 요리사예요 -> Tôi là đầu bếp 

7. N + 이/가 아닙니다 : Không phải là (Phủ định của입니다)
- 저는 학생이 아닙니다

8. 이/가 아니에요 : Không phải là (Phủ định của예요/이에요)
- 저는 학생이 아니에요

9. N + 하고/와/과 + N : Và
- 저는 밥하고 빵을 먹어요 

10. V/A + ㅂ니다/습니다 : Chia đuôi kính ngữ cho Động từ/tính từ
- 저는 밥을 먹습니다
- 날씨가 덥습니다

11. V/A + 아/어/여요 : : Chia đuôi kính ngữ cho Động từ/tính từ
- 학교에 가요
- 밥을 먹어요
- 너를 사랑해요

12. N + 에서 : Ở, đi với danh từ chỉ nơi chốn, kết thúc bằng động từ thường (không phải động từ mang tính di chuyển như đi, đến, xuất phát...)
- 저는 집에서 밥을 먹어요

13. N nơi chốn + 에 : Đến, đi với các danh từ chỉ sự di chuyển “가다 (đi) /오다 (đến)...”, 있다/없다 (ở, không ở/ có, không có)
- 학교에 가요 -> Tôi đi đến trường
- 집에 있어요 -> Tôi ở nhà

• N thời gian + 에: Vào lúc, đi với danh từ chỉ thời gian
- 주말에 친구를 만나요 

14. 안 + V/A : Phủ định động từ/tình từ
- 오늘 학교에 안 가요
- 날씨가 안 추워요

15. V/A + 지 않다 : Phủ định, tươngng tự안 + V/A
- 오늘 학교에 가지 않아요
- 날씨가 안 춥지 않아요

16. N + 이/가 있다/없다 : Có, không có gì đó
- 저는 돈이 있어요
- 저는 돈이 없어요

17. N nơi chốn + 에 있다/없다
- 제 집이 호치민 시에 있어요

18. 앞 : Trước /뒤 : Sau /위 : Trên /아래 : Dưới /오른쪽 : Bên phải /왼쪽 : bên trái /안 : trong /밖 : ngoài /가운데 : giữa/ 옆 : bên cạnh / 근처 : gần
Nơi chốn + vị trí + 에 있다/없다
- 책이 책상 위에 있어요

19. V/A + 고 : Và
- 책을 읽고 자요
- 이 음식이 맛있고 조금 매워요

20. V/A + 았/었/였다 : Quá khứ
- 학교에 갔어요
- 책을 읽었어요

21. V + 으세요/세요 : Hãy
- 열심히 공부하세요 -> Hãy học chăm chỉ

22. V + (으)십시오 : Hãy (tương tự 으세요/세요 nhưng kính ngữ cao hơn)
- 열심히 공부하십시오

23. N + 도 : Cũng
- 저도 한국어를 공부해요 -> Tôi cũng học tiếng Hàn

24. N + 만 : Chỉ
- 제 남동생만 김치를 싫어해요 -> Chỉ có em tôi là ghét Kimchi

25. V/A + 지만 : Nhưng
- 한국어가 어렵지만 재미있어요 -> Tiếng Hàn khó nhưng thú vị

26. V/A + 을/ㄹ까요? Hỏi ý kiến, rủ rê ai đó
- 내일 영화를 볼까요? -> Ngày mai đi xem phim nha?
- 이 옷은 예쁠까요? -> (Bạn thấy) cái áo này đẹp không?

27. V/A + (으)네요 : Cảm thán về điều gì đó
- 오늘 날씨가 덥네요 -> Hôm nay thời tiết nóng ghê á
- 오~ 눈이 오네요 -> Ồ tuyết rơi rồi kìa

28. V/A + (으)시다 : Kính ngữ hoá động tính từ, dùng cho ngôi t2, t3, tương tự ăn -> dùng bữa, chết -> qua đời .... trong tiếng Việt
- 가다 -> 가시다
- 읽다 -> 읽으시다

29. N 부터 ~ N 까지 : Từ ~ đến (thời gian)
- 월요일부터 금요일까지 한국어를 공부해요 -> Tôi học T.Hàn từ t2 đến t6

30. N 에서 ~ N까지: Từ ~ đến (nơi chốn)
- 집에서 학교까지 버스를 타면 15분 걸려요 -> Từ nhà tôi đến trường nếu đi xe bus thì mất 15p

31. V/A + 아/어/여서 : Rồi/vì nên, không chia quá khứ cho động tính từ trước아/어/여서
- 일어나서 세수해요 -> Thức dậy rồi rửa mặt
- 비가 와서 학교에 못 가요 -> Vì trời mưa nên tôi không đi học được

32. V/A + 을 거예요 : Sẽ, hành động có tính toán trong tương lai
- 내년에 결혼할 거예요 -> Năm sau tôi sẽ kết hôn

33. V/A + 겠다 : Sẽ, thể hiện quyết tâm sẽ làm của người nói
- 열심히 공부하겠습니다 ! -> Tôi SẼ học hành chăm chỉ !

34. V + 지 말다 : Đừng
- 지금 12시예요. 텔레비전을 보지 말아요 -> Bây giờ là 12h rồi. Đừng xem TV nữa 

35. V + 아/어/야 되다 : Phải
- 한국어를 열심히 공부해야 돼요 -> Bạn phải học tiếng Hàn chăm chỉ

36. V/A + 지요? : Nhỉ, mong sự đồng tình, xác nhận từ người nghe
- 여기가 좋지요? -> Ở đây tốt nhỉ?

37. V + 고 있다 : Đang
- 숙제를 하고 있어요 -> Tôi đang làm bài tập 

38. V + 고 싶다 : Muốn
- 그 옷을 사고 싶어요 -> Tôi muốn mua cái áo đó

39. 못 + V : không ... được
- 비가 와서 학교에 못 가요 -> Trời mưa nên tôi không đi học được 

40. V + 지 못하다 : Tương tự 못 + V
- 비가 와서 학교에 가지 못해요 

41. V/A + 으면/면 : Nếu ... thì
- 돈이 많으면 집을 살 거예요 -> Nếu có nhiều tiền tôi sẽ mua nhà

42. V + (으)려고 하다 : Định
- 내일 병원에 가려고 해요 -> Ngày mai tôi định đi bệnh viện

43. V + 아/어/여 주다 : Làm việc gì đó CHO ai đó
- 수업이 끝나고 전화해 줘요 -> Kết thúc giờ học thì gọi cho tôi nha

44. N + (으)로 : Bằng
- 인터넷으로 검색해요 -> Tìm kiếm bằng Internet

45. N + 에게/한테/께 : Đến, đối tượng hành động hướng đến
- 친구에게 문자를 보내요 -> Gửi thư cho bạn
- 부모님께 전화해요 -> Gọi dt cho ba mẹ

46. V + 아/어/여 보다
• V + 아/어/여 봤다 : Đã từng -> Trải nghiệm của người nói
- 한국에 가 봤어요 -> Tôi đã từng đi HQ
• V + 아/어/여 보세요 : Hãy thử -> Khuyên nhủ
- 한국에 가 보세요 -> Hãy thử đi HQ

47. V + 는 + N : Định ngữ -> Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ
- 가는 여자가 제 친구예요 -> Cô gái đang đi đó là bạn tôi

48. A + 은/ㄴ + N : Định ngữ -> Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ
- 예쁜 여자가 많아요 -> Có nhiều cô gái xinh đẹp 

49. V + 을/ㄹ 수 있다: Có thể
- 저는 요리를 할 수 있어요 -> Tôi có thể nấu ăn

50. V+ 을/ㄹ 수 없다 : Không thể
-저는 수영할 수 없어요 -> Tôi không thể bơi

51. V + (으)려고 + V : Để -> Mục đích ~ hành động
- 친구에게 선물하려고 케이크를 만들어요 -> Tôi làm bánh để tặng bạn tôi
• (으)러 가다/오다 : Để (tuy nhiên chỉ đi với động từ di chuyển)
- 고기를 사러 시장에 가요 -> Tôi đi chợ để mua thịt

52. V + 을/ㄹ 게요 : Sẽ, liền -> Hành động trong tương lai, diễn ra ngay, hoặc hứa hẹn
-지금 잘게요 -> Bây giờ tôi ngủ đây
-맛있는 걸 사줄게요 -> Để tôi mua đồ ăn ngon cho

53. V + (으)면서 : Vừa ... Vừa
-숙제를 하면서 음악을 들어요 -> Vừa làm bài tập vừa nghe nhạc

54. N + (이)라고 하다 : Được gọi là, được cho là (gián tiếp, định nghĩa về gì đó)
-저는 김태연이라고 합니다 -> Tôi (được gọi) là Kim Tae Yeon

55. V/A + 거나 : Hoặc, hay
-내일 놀이공원에 가거나 영화를 볼까요? -> Mai mình đi công viên giải trí hay đi xem phim ha?

56. N + (이)나Hoặc, hay
-밥이나 빵을 먹어요? -> Ăn cơm hay ăn bánh mì?

57. V + 을/ㄹ 줄 알다 : Biết làm việc gì đó
-수영할 줄 알았어요 -> Tôi đã biết bơi rồi

58. V는 것: Biến động từ thành danh từ
-저는 축구를 보는 것을 좋아해요 -> Tôi thích xem đá banh

59. N동안 : Trong vòng
• V + 는 동안 : Trong lúc
-3개월동안 한국어를 공부해요 -> Tôi học tiếng Hàn trong vòng 3 tháng
-공부하는 동안 어려운 것이 많아요 -> Trong lúc học có nhiều cái khó

60. V + 는데 : Mệnh đề trước làm tiền đề cho mệnh đề sau, có thể là lý do, là sự đối lập, là hoàn cảnh để hỏi, để ra lệnh...
-한국어를 공부하는데 어려워요 - > Tôi học tiếng Hàn mà nó khó
-비가 오는데 왜 나가요? -> Trời mưa mà sao bạn đi ra ngoài?

61. A + 은/ㄴ데 : Tương tự V + 는데
-날씨가 추운데 코트를 입으세요 -> Trời lạnh đó mặc áo khoác vào

62. N + 인데: Tương tự V + 는데
-저는 베트남 사람인데 한국어를 공부해요 -> Tôi là người VN và tôi học tiếng Hàn

63. A + 은/ㄴ 것 같다: Chắc là, có lẽ
-그 옷이 비싼 것 같아요 -> Chắc là cái áo ấy mắc tiền

64. N + 보다 : So với
-언니는 동생보다 더 예뻐요 -> Chị thì xinh hơn em

65. A/V + 았/었/였으면 좋겠다 : Nếu ... thì tốt quá (Tương tự If loại 2 trong tiếng Anh)
-돈이 많았으면 좋겠어요 -> Nếu tôi nhiều tiền thì tốt quá (Ước gì có nhiều tiền)

66. A/V + (으)니까 : Vì (không dùng câu mệnh lệnh, cầu khiến, rủ rê phía sau)
-지금 할 일이 없으니까 심심해요 -> Bây giờ tôi không có gì làm nên thấy chán quá

67. V + 고나서: Sau khi làm gì thì làm gì, việc trước kết thúc rồi đến việc sau
-생각해 보고 나서 연락해 줄게요 -> Tôi sẽ suy nghĩ kĩ rồi liên lạc lại cho

68. N + (이)라서 : Vì là....nên (cách viết tắt của (이)라고 해서, nguyên nhân giống như
-퇴근 시간이라서 길이 복잡해요 -> Vì là giờ tan tầm nên đường phố phức tạp

69. V + (으)면 되다 : Nếu ... là được
-여기에서 오른쪽으로 가면 돼요 -> Từ đây cứ quẹo phải là được

70. V + (으)면 안 되다 : Nếu ... thì không được (khuyên nhủ)
-매일 늦게 자면 안 돼요 -> Nếu ngày nào cũng ngủ trễ là không được

71. V + 는지 알다/모르다 : Không biết là .... (mệnh đề)
-지금 얼떻게 하는지 알아요 -> Bây giờ tôi biết phải làm sao rồi
-화 씨가 누구에게 전화하는지 몰라요 -> Tôi không biết Hoa gọi điện cho ai cả

72. V + (으)려면 : Nếu muốn ... thì
-한국에 유학가려면 열심히 공부해야 돼요 -> Nếu muốn đi du học HQ thì phải học hành chăm chỉ

73. V+ 다가 : Đang làm việc này thì có việc khác xen ngang
-어제 티피를 보다가 엄마가 왔어요 -> Hôm qua tôi đang xem TV thì mẹ về nhà

74. N + 때문에 : Bởi vì (không dùng với câu mệnh lệnh)
• V/A + 기때문에 : Bởi vì (không dùng với câu mệnh lệnh)
-비 때문에 학교에 못 갔어요 -> vì mưa nên tôi không đi học được
-비가 오기 때문에 학교에 못 갔어요 -> vì mưa nên tôi không đi học được

75. V + 아/어/여 버리다 : ... mất rồi.
• Nói về việc gì đã hoàn toàn kết thúc
• Người nói cảm thấy trút bỏ được gánh nặng trong lòng
• Hoặc cảm giác buồn vì đà làm điều đó
-제가 잊어 버렸어요 -> Tôi lỡ quên mất rồi

76. V + 을/ㄹ 때 : Khi...
-공부할때 질문이 있으면 물어 보세요 -> Khi học có câu hỏi gì thì cứ hỏi nhé

77. N + 는데요/ A+ 은-ㄴ데요/ N + 인데요 : kết thúc câu, nhấn mạnh, thể hiện sự mong muốn người nghe sẽ hồi đáp gì đó
-여보세요. 저는 민수인데요 -> Alo. Tôi là Minsu nè.

78. V+ 는 중이다: Đang....
- 지금 운전하는 중입니다 -> Tôi đang (trong lúc) lái xe

79. A + 은/ㄴ가요? Đuôi kết thúc nhẹ nhàng, tự nhiên, thân thiện
-이 옷이 예쁜가요? -> Cái áo này đẹp đúng không?

80. V + 나요? Tương tự A + 은/ㄴ가요?
-밥을 먹나요 ? -> Thế bạn đã ăn cơm chưa?

81. N + 인가요? Tương tự A + 은/ㄴ가요?
-학생인가요 ? -> Bạn là học sinh đúng không ha?

82. N + 밖에 : Ngoài ra + phủ định = chỉ
-당신 밖에 없어요 -> Anh không có gì ngoài em = anh chỉ có mình em
-맥주 한병 밖에 못 먹어요 -> Tôi không thể uống nhiều hơn 1 chai bia = tôi chỉ uống được 1 chai bia

83. V+ 게 되다: Được
-아이돌을 만나게 됐어요 -> Tôi được gặp thần tượng của mình

84. V + (으)면 큰 일이다 : Nếu ..... thì lớn chuyện đó
-그렇게 하면 큰일이다 -> Nếu bạn làm như vậy là sẽ xảy ra chuyện lớn đó

85. V + 기로 하다 : Quyết định là ...
-한국에 유학가기로 했어요 -> Tôi đã quyết định là sẽ đi du học HQ

86. V + 은/ㄴ 적이 있다/없다 : Đã từng/ chưa từng
-한국에 간 적이 있어요 : Tôi đã từng đi HQ
-한국에 간 적이 없어요 : Tôi chưa từng đi HQ

87. V + 아/아/여 있다 : Đang
-동생은 앉아 있어요 : Em tôi đang ngồi

88. N에(에게/한테) + S 이/가 어울리다 : Hợp với
-손님에 이 옷이 잘 어울려요 -> Cái áo này hợp với quý khách lắm

89. V + ㄴ/는다
* Sử dụng trong báo chí, sách vở. Không thể hiện sự tôn trọng, nhưng cũng không thể hiện sự hạ thấp người đọc.
* Cách nói trống không, sử dụng với người nhỏ hơn, ngang tuổi, không kính ngữ
-오늘 친구를 만난다 -> Hôm nay tôi gặp bạn
-혼자 밥을 먹는다 -> Tôi ăn cơm 1 mình

90. A + 다: Tương tự V + ㄴ/는다 , thường dùng để cảm thán
-우와 ! 어거 너무 맛있다 -> Woa, cái này ngon quá

91. N + 이다 : Tương tự V + ㄴ/는다
-그는 제 남친이다 -> Anh ấy là bạn trai tôi


>>>Đọc thêm: Lịch thi TOPIK 2019 

>>> Đọc thêm: Ngữ pháp trung cấp để luyện thi TOPIK 

----------------------------------------------------------

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 

ISSILOO KOREAN CENTER
 Đào tạo Hàn Ngữ - Tư Vấn Du học Hàn
 Lầu 5, Tòa nhà mới, CĐ Kỹ Nghệ 2, 502 Đỗ Xuân Hợp, Quận 9, Hồ Chí Minh
 Hotline/Zalo: 0901 879 877
 WEB: http://www.issiloo.edu.vn
 Facebook: fb.com/issiloo.edu.vn