KÍNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HÀN

• Danh từ
1. 술: 약수 : Rượu
2. 이름: 성함 : Tên
3. 나이: 연세 : Tuổi
4. 병: 병환 : Bệnh
5. 생일: 생신 : Sinh nhật
5. 집 : 댁 : nhà
7. 밥 : 진지 : cơm
8. 말 : 말씀 : lời nói

• Với danh từ chỉ người ta thêm 님 vào sau sẽ chỉ được đối tượng cần tôn trọng
1. 부모 : 부모님 : bố mẹ
2. 엄마 : 어머니/어머님 : Mẹ
3. 아빠 : 아버지/아버님 : Ba
4. 아들 : 아드님 : con trai
5. 딸 : 따님 : con gái
6. 선생 : 선생님 : giáo viên
7. 교수 : 교수님 : giáo sư( giảng viên)
8. 사장 : 사장님 : giám đốc
9. 목사 : 목사님 : đức cha

• Động từ
1. 있다: 계시다 : Sống, ở
2. 먹다/마시다 : 드시다 : Ăn/uống
3. 묻다/말하다 : 여쭈다/여쭙다 : Hỏi
4. 보다: 뵙다 : Gặp
5. 자다: 주무시다 : Ngủ
6. 죽다: 돌아가시다 : Chết
7. 데리다: 모시다 : Đón
8. 알리다: 아뢰다 : Cho biết
9. 일어나다: 기침하시다 : Thức dậy
10. 아프다: 편찬으시다 : Đau, bệnh
11. 이르다: 분부하시다 : Khuyên nhủ
12. 보내다: 올리다 : Gửi

Nguồn : ISSILOO biên tập và tổng hợp


Mọi thông tin thắc mắc vui lòng liên hệ

ISSILOO KOREAN CENTER
Đào tạo Hàn ngữ - Tư vấn Du học Hàn Quốc
Hotline: 0901 879 877
Website: issiloo.edu.vn
Địa chỉ: 502 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Bình, Quận 9, HCM ( lầu 5 tòa nhà mới, trường CĐ Kỹ Nghệ II)