HỌC TIẾNG HÀN QUA LỜI THOẠI PHIM "THƯ KÝ KIM SAO THẾ"


1."김비서가 왜 그럴까?"

TỪ VỰNG :
그렇다 : Như thế

NGỮ PHÁP
- 을/ㄹ까(요)? : Hỏi ý kiến người nói, tự hỏi chính mình, rủ rê
- Mang nghĩa "Nhé", "nhỉ", "vậy ta"... tuỳ vào ngữ cảnh


2. "이제부터는 너무 사랑해보려고 내가, 너를

TỪ VỰNG
1. 이제 : Bây giờ
2. 부터 : Kể từ
3. 너무 + tính từ/động từ : Quá (từ chỉ mức độ)
4. 내 : Tôi (ngôi thứ 1)
5. 너 : Bạn, em (ngôi thứ 2)

NGỮ PHÁP
1. V + 아/어/여 보다 : thử
- 사랑해 보다 : thử yêu

2. V + (으)려고 하다 : định
- 사랑해 보려고 하다 : dịnh thử yêu


3. "김비서 아까 다시는 흔들리지 말라 그랬지?
나 김비서 흔들고 싶어"


TỪ VỰNG
1. 비서 : thư ký
2. 아까 : vừa rồi
3. 다시 : Lần nữa
4. 흘드리다 : Rung động, lung lay

NGỮ PHÁP
1. V + 지 말다 : Đừng
2. câu tường thuật + 그랬지 : Đã nói rằng là ... đúng không? (người nói đã biết rồi , chỉ muốn xác nhận lại với người nghe)
3. V + 고 싶다 : Muốn


4. "김비서. 내가 예쁘다고 말한 적이 있었던가?"

TỪ VỰNG
예쁘다 : Xinh đẹp

NGỮ PHÁP
1. A + 다고 하다 : Nói rằng - Ngữ pháp tường thuật, gián tiếp
2. V + 은/ㄴ 적이 있다 : Đã từng - trải nghiệm của người nói
3. A/V + 았/었/였던 : Hồi tưởng về việc gì đó trong quá khứ
4. A + 은/ㄴ가(요)? : Đuôi câu hỏi lịch sự nhưng nhẹ nhàng


5. "어떤 순간에도 내 자신이 가장 소중하고 우선이라는 걸 절대 잊지 마"


TỪ VỰNG
1. 어떤 + N : Nào đó, nào
2. 순간 : khoảnh khắc, phút giây
3. 자신 : Bản thân, sự tự tin
4. 소중하다 : Quan trọng, quý giá
5. 우선 : trước nhất, đầu tiên
6. 절대 : tuyệt đối
7. 잊다 : Quên

NGỮ PHÁP
1. A + 다고 하다 : nói rằng - ngữ pháp tường thuật
2. N + (이) 라는 거: Là điều.... - Ngữ pháp tường thuật
- 우선이라는 거 : Là điều trước nhất
3. V + 지 말다 : Đừng
- Ở đây 지 마세요 là câu mệnh lệnh đừng một cách lịch sự, kính ngữ , tuy nhiên 세요 được lược bỏ thành câu nói trống không, không có kính ngữ nên nên chỉ còn 지 마

ISSILOO KOREAN CENTER
Đào tạo Hàn Ngữ - Tư Vấn Du học Hàn
Lầu 5, Tòa nhà mới, CĐ Kỹ Nghệ 2, 502 Đỗ Xuân Hợp, Quận 9, Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0901 879 877
WEB: http://www.issiloo.edu.vn
Facebook: fb.com/issiloo.edu.vn