DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP TẠI BUSAN


Busan là thành phố cảng lớn nhất của Hàn Quốc – nơi diễn ra nhiều sự kiện lớn của Hàn Quốc. Với dân số khoảng 4 triệu người, Busan là thành phố lớn và sôi động thứ hai tại Hàn Quốc sau Seoul. Khí hậu của thành phố chia làm 4 mùa rõ rệt với sự ôn hòa và ổn định, không quá khắc nghiệt, tạo điều kiện môi trường học tập lí tưởng cho sinh viên quốc tế.

Bên cạnh đó, do là thành phố cảng, Busan là nơi hòa quyện giữa nét hiện đại của một đô thị lớn với cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và đường bờ biển trải dài – mang tới trải nghiệm lý thú cho sinh viên học tập tại đây

1.  Trường đại học quốc gia Pusan


Thông tin chung

Là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc, thành lập vào tháng 5 năm 1946, trường Đại học Quốc gia Pusan đã đào tạo nên rất nhiều thế hệ chuyên gia nổi tiếng và nhân tài lãnh đạo cho đất nước. Đến nay, trường đã phát triển thành một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu hàng đầu của Hàn Quốc.

Đại học Quốc gia Pusan được xếp thứ nhì trong hệ thống trường Đại học Quốc gia ở Hàn Quốc về danh tiếng cũng như điều kiện học tập.

Các chuyên ngành đào tạo

Trường có các chuyên ngành đa dạng và phong phú ở nhiều lĩnh vực khá nhau. Mỗi chuyên ngành sẽ được đào tạo tại một trường đại học thành viên khác nhau:

  • Trường Đại học Nhân văn
  • Trường Đại học Khoa học tự nhiên
  • Trường Đại học Khoa học xã hội
  • Trường Đại học Kỹ thuât
  • Trường Đại học Quản trị kinh doanh
  • Trường Đại học Nghệ thuật
  • Trường Đại học Kinh tế và Thương mại quốc tế
  • Trường Đại học Môi trường sinh thái
  • Trường Đại học Khoa học và công nghệ Nano
  • Trường Đại học Y
  • Trường Đại học Tài nguyên thiên nhiên và Khoa học cuộc sống
  • Khoa Khoa học thể thao
  • Trường Đại học Giáo dục
  • Trường nghiên cứu quốc tế

Chi phí học tập

– Lệ phí đăng ký:

+ Khoa Nghệ thuật: 90.000Won

+ Các khoa còn lại: 60.000Won

– Học phí nhập học:

Tên ngành
          Học phí
Trường Đại học nhân văn, Đại học quản trị kinh doanh, Đại học thương mại quốc tế
1,850,000KRW/kì
Trường Đại học Khoa học Xã hội: Ngoại giao Chính trị, Xã hội, Khoa tài nguyên sinh học
1,850,000KRW/kì
Ngành Phúc lợi Xã hội, Tâm sinh lí, Thông tin thư viện, Văn hóa Báo chí
1,950,000KRW/kì
Trừơng Khoa học Tự nhiên, Đại học Môi trường Sinh thái, Đại học Điều dưỡng, Khoa giáo dục thể chất Khối tự nhiên như Đại học Khoa học Tài nguyên Sinh học
2,352,000KRW/kì
Đại học Nghệ thuật
Từ 2,483,000 – 2,743,000Won/kì

2.  Trường Đại học Dong A Hàn Quốc

Thông tin chung

Thành lập năm 1946, trường Đại học DONG-A là trường đại học tư thục có danh tiếng nhất nằm ở trung tâm thành phố Busan.

Đại học DONG-A nổi tiếng về lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn. Trường đại học DONG-A là nơi đào tạo ra những CEO điều hành 1000 doanh nghiệp tại khu vực Busan và Gyeong Nam.

Các ngành đào tạo

 Trường có 13 trường trực thuộc hệ đại học và 10 trường sau đại học với 70 ngành học đa dạng như Y khoa, Luật, Quản trị kinh doanh, Giáo dục, Kỹ thuật, Khoa học chính trị, Nghệ thuật,…

 Các trường ĐH thành viên

  • Đại học Khoa học nhân văn
  • Đại học Khoa học tự nhiên
  • Đại học Khoa học xã hội
  • Đại học Khoa học đời sống
  • Đại học Đời sống và Tài nguyên
  • Đại học Quản trị Kinh doanh
  • Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp
  • Đại học Thể dục thể thao
  • Đại học Kiến trúc – Thiết kế – Thời trang
  • Đại học Nghệ thuật
  • Đại học Y
  • Đại học Luật

Học phí

Hệ đào tạo
Học phí ($)/kỳ học
Ghi chú
Cử nhân (Freshmen)
2.500
2 kỳ học/năm
Cử nhân (Transfer)
2.500
2 kỳ học/năm
Thạc sỹ
3.200
2 kỳ học/năm
Tiến sỹ
3.400
2 kỳ học/năm
Chương trình tiếng Hàn
1.000
4 học phần/năm

 

3.  Trường đại học quốc gia Pukyong


Thông tin chung

Trường Đại học Quốc gia Pukyong(Pukyong National University) được thành lập vào năm 1996 trên cơ sở hợp nhất Đại học Thủy sản Quốc gia Busan (1941) và Đại học Công nghệ Quốc gia Busan (1924).

Đây là một trong những trường đại học hàng đầu trong hệ thống đại học Quốc gia của Hàn Quốc. Đại học Quốc gia Pukyung được coi là trường có năng lực nghiên cứu xuất sắc trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, ngư nghiệp, công nghệ kết hợp làm lạnh, công nghệ hệ thống tàu biển, công nghệ môi trường,…

 Các ngành đào tạo

Học tiếng: Tiếng Hàn

Đại học: 

  • Khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học tự nhiên
  • Quản trị kinh doanh
  • Kĩ thuật
  • Khoa học thủy sản
  • Khoa học công nghệ hàng hải và môi trường

Thạc sĩ 

  • Nghiên cứu khoa học và công nghệ
  • Giáo dục
  • Công nghiệp
  • Kinh doanh
  • Quốc tế học
  • Thủy sản

Học phí

  • Chương trình học tiếng: $3,900
  • Chương trình đại học: $1,550 – $1,975
  • Chương trình thạc sĩ: $1,730 – $2,215

4.  Trường đại học Dong-Eui  Hàn Quốc


Thông tin chung

Đại học Dong Eui thành lập năm 1966 tại Busan. Suốt hơn 40 năm phát triển, trường luôn đạt được những thành tựu đáng kể, kinh nghiệm ngày càng sâu trong lĩnh vực giáo dục, sánh ngang với nhiều trung tâm giáo dục hiện đại quốc tế, được coi như là một trung tâm giáo dục toàn cầu trong khu vực. Trường được đánh giá nằm trong top 200 các trường đại học tốt nhất tại châu Á.

Trường có quan hệ hợp tác với 132 trường đại học ở 23 nước trên thế giới.

Ở Việt Nam, trường hợp tác với ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Đại Học Quốc gia HN, Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn, ĐH Thương mại, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Lạc Hồng…

Các ngành đào tạo 

Đại học:

  • Luật
  • Nhân văn
  • Thương mại và Kinh tế
  • Khoa học tự nhiên
  • Đông Y
  • Kỹ thuật
  • Công nghệ thông tin
  • Nghệ thuật và thiết kế
  • Khoa học thể thao

Cao học:

  • Hành chính
  • Kinh doanh
  • Công nghiệp
  • Giáo dục

Học phí

  • Phí đăng kí: 000 KRW
  • Phí nhập học: 000 KRW
  • Học phí:  tùy ngành học

Đại học: 2.726.000 KRW – 3.731.000 KRW

Thạc sỹ: 3.789.000 KRW – 4.842.000 KRW

Tiến sĩ: 3.935.000 KRW – 5.107.000 KRW


5. Trường Đại học Catholic Of Busan

Thông tin chung

Được thành lập vào năm 1962 và đi vào hoạt động năm 1964. Trường hiện tại nằm ở quận Geum-jeong, thành phố Busan, Hàn Quốc. Trường có 5 ngành đào tạo chính,trong đó chia ra làm 18khoa khác nhau. Trường Đại học Catholic Pusan là trường tiêu biểu về đào tạo trong lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khỏe của vùng Busan. Ngoài ra, trường còn đào tạo nguồn nhân lực thuộc các nhóm ngành, lĩnh vực phổ biến và cần thiết trong xã hội ngày nay như Môi trường, IT, Quản trị kinh doanh, Phúc lợi xã hội…

Là một trường nổi tiếng ở khu vực Busan, trường có nhiều chương trình hỗ trợ cho học viên, đặc biệt là du học sinh. Khi bạn được tiếp xúc với nhà trường bạn sẽ cảm nhận được sự tận tâm và nhiệt tình của tất cả đội ngũ giảng viên và nhân viên ở đây.

Chương trình học tiếng của trường cực kì chú trọng vào kỹ năng giao tiếp và rèn luyện khả năng phản xạ cho các bạn. Trường chọn giáo trình Seoul để đào tạo. Một giáo trình không quá khó và phức tạp như các trường đại học danh tiếng khác, nhằm giúp các bạn tiếp cận với chương trình học hiệu quả nhất có thể.

Các ngành đào tạo 

Đại học

1. Ngành điều dưỡng 
- Khoa y tá
- Khoa sức khỏe và phúc lợi người cao tuổi

2. Ngành Chăm sóc sức khỏe:
- Khoa bệnh học lâm sàng- Khoa vật lý trị liệu
- Khoa chỉnh hình răng- Khoa kỹ thuật tia X
- Khoa quản lý bệnh viện
- Khoa trị liệu thính giác và ngôn ngữ

3. Ngành Khoa học ứng dụng:
- Khoa học kỹ thuật môi trường
- Khoa y tế công nghiệp
- Khoa quản lý môi trường
- Khoa công nghệ thông tin
- Khoa kỹ sư phần mềm

4. Nhóm ngành Khoa học xã hội:
- Khoa quản trị kinh doanh
- Khoa phúc lợi xã hội
- Khoa quản lý thông tin
- Khoa quản lý phân phối
- Khoa tư vấn phúc lợi xã hội

Ngoài ra ở Busan còn rất nhiều trường đại học và cao đẳng chất lượng cao khác. Các ban có thể tham khảo thông tin trường qua các website chính thức của trường dưới đây:


Học phí

1. Chương trình đại học

Phân loại
Phí nhập học

Học phí (năm)

Tổng cộng

Ngành

Nhóm ngành khoa học tự nhiên
₩540,000

₩3,502,000

₩4,042,000

Điều dưỡng,Chăm   sóc sức khỏe, Y tế công nghiệp, quản lý môi trường

Nhóm ngành kỹ thuật
₩540,000

₩3,817,000

₩4,357,000

Kỹ thuật môi trường,công nghệ thông tin, kỹ sư phần mềm

Nhóm ngành khoa học nhân văn
₩540,000

₩2,981,000

₩3,521,000

Khoa học xã hội


2. Chương trình học tiếng Hàn:

Thời gian nhập học
Kỳ mùa Xuân: Tháng 03Kỳ mùa Hạ: Tháng 06
Kỳ mùa Thu: Tháng 09Kỳ   mùa Đông: Tháng 12

Chương trình học
6 cấp (từ cấp 1 đến cấp 6)

Lịch học
Thứ 2 ~ Thứ 6, 4 tiếng/ngày

Thời lượng
Tổng cộng 200 giờ: 5 ngày /tuần (20 giờ) × 10 tuần

Lớp học
Tối đa 15 học viên/lớp

Điều kiện nhập học
Có bằng TN THPT trở lên hoặc các bằng cấp tương đương khác



Số tiền
Ghi chú

Phí nhập học
₩100,000

Đã bao gồm phí thi xếp lớp

Học phí
₩1,000,000

200giờ/10 tuần (1 học kỳ)

Phí KTX
₩960,000(Nữ   sinh)
₩1,290,000(Nam   sinh)

6 tháng (phòng 2 người)

* Chưa bao gồm phí bảo hiểm và phí giáo trình


Ngoài ra dưới đây ISSILOO xin giới thiệu cho các bạn các trường đại học khác tại BUSAN được đánh giá có chất lượng giáo dục tốt

STT
Tên trường
Website chính thức
1
Viện Khoa học và Công nghệ Pusan
http://life.bist.ac.kr/
2
Đại học Busan
http://www.bufs.ac.kr/
3
Đại học Catholic Of Pusan
https://www.cup.ac.kr
4
Học viện Công nghệ Dong – Eui
http://china.dit.ac.kr/
5
Đại học Dong-Eui
http://language.deu.ac.kr/
6
Đại học Dong A
http://global.donga.ac.kr/
7
Đại học Dongseo
http://ifle.dongseo.ac.kr/
8
Đại học Bách khoa Hàn Quốc cơ sở Pusan
http://busan.kopo.ac.kr/ 
9
Đại học Kosin
http://web.kosin.ac.kr/
10
Đại học Kyung Sung
ks.ac.kr/korea/
11
Đại học Hải dương Hàn Quốc
global.hhu.ac.kr/global
12
Đại học Quốc gia Pukyong
korean.pknu.ac.kr
13
Đại học Kinh thương Busan
http://ili.pusan.ac.kr/
14
Đại học Silla
klec.silla.ac.kr/
15
Cao đẳng Tong Myong
lang.tu.ac.kr/
16
Đại học Tong Myong
http://kli.tu.ac.kr
17
Đại học Young San
klec.ysu.ac.kr
18
Đại học Công nghệ Thông tin Busan
http://www.bist.ac.kr/
19
Đại học Nghệ thuật Busan
http://www.pia.ac.kr/
20
Cao đẳng Dong-Pusan
http://www.dpc.ac.kr/
21
Cao đẳng Dongju
https://www.dongju.ac.kr/
22
Cao đẳng Daedong
http://www.daedong.ac.kr/



----------------------------------------------------------

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 

ISSILOO KOREAN CENTER
 Đào tạo Hàn Ngữ - Tư Vấn Du học Hàn
 Lầu 5, Tòa nhà mới, CĐ Kỹ Nghệ 2, 502 Đỗ Xuân Hợp, Quận 9, Hồ Chí Minh
 Hotline/Zalo: 0901 879 877
 WEB: http://www.issiloo.edu.vn
 Facebook: fb.com/issiloo.edu.vn