ĐẠI HỌC KOSIN - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 1%



Địa chỉ: 194, Wachi-ro, Yeongdo-gu, Busan, Hàn Quốc, Yeongdo-gu, Busan

Thành lập: 20 tháng 9, 1946

Thời gian nhập học: Tháng 9,12 

Ký túc xá: Có 

Trang chủ: http://home.kosin.ac.kr/

Đại học Kosin ( Kosin University) được thành lập năm 1946, tọa lạc tại thành phố cảng Busan xinh đẹp. Đại học Kosin cũng nằm trong top 1% visa thẳng Hàn Quốc 2018.


I. GIỚI THIỆU CHUNG

Busan là thành phố cảng lớn nhất của Hàn Quốc – nơi diễn ra nhiều sự kiện lớn của Hàn Quốc. Với dân số khoảng 4 triệu người, Busan là thành phố lớn và sôi động thứ hai tại Hàn Quốc sau Seoul. Khí hậu của thành phố chia làm 4 mùa rõ rệt với sự ôn hòa và ổn định, không quá khắc nghiệt, tạo điều kiện môi trường học tập lí tưởng cho sinh viên quốc tế.

Bên cạnh đó, do là thành phố cảng, Busan là nơi hòa quyện giữa nét hiện đại của một đô thị lớn với cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và đường bờ biển trải dài – mang tới trải nghiệm lý thú cho sinh viên học tập tại đây

Đại học Kosin là một trường tư thục tại Busan, Hàn quốc được thành lập vào 20 tháng 9, 1946. Trường không ngừng phát triển và đổi mới để đào tạo ra nhiều thế hệ sinh viên trình độ cao. Sinh viên ra trường có cơ hội tìm việc làm cao.

Đại học Kosin có 3 cơ sở, trong đó có 2 cơ sở thuộc Busan:

  • Yeongdo Campus: 194, Wachi-ro, Yeongdo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Songdo Campus: 262 Camcheon-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Cheonan Campus: 535-31 Chungjeol-ro, Dongnam-gu, Cheonan, Chungna

Trường Đại học Kosin có 3 cơ sở, trong đó có 2 cơ sở thuộc Busan cụ thể đặt tại địa chỉ:

  • Yeongdo Campus: 194, Wachi-ro, Yeongdo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Songdo Campus: 262 Camcheon-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Cheonan Campus: 535-31 Chungjeol-ro, Dongnam-gu, Cheonan, Chungnam

 

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Chương trình Đại học

Khoa
Phí đăng ký
Học phí
Khoa học xã hội và Nhân văn
550.000 KRW
5.742.000 KRW/ năm 1
5.704.000 KRW/ các năm tiếp theo
Phúc lợi xã hội
6.464.000 KRW/ năm 1
6.420.000 KRW/ các năm tiếp theo
Y học và Điều dưỡng
6.944.000 KRW/ năm 1
6.898.000 KRW/ các năm tiếp theo
Thiết kế kiến trúc
7.734.000 KRW/ năm 1
7.682.000 KRW/ các năm tiếp theo
Church Music and Performance
7.876.000 KRW/ năm 1
7.824.000 KRW/ các năm tiếp theo
Thiết kế quảng cáo
6.420.000 KRW/ 3 năm đầu
5.704.000 KRW/ năm 4
Khoa học nghệ thuật
9.782.000 KRW/ năm
Sinh thái nhân văn
9.782.000 KRW/ 2 năm đầu
9.692.000 KRW/ 2 năm tiếp

 

2. Chương trình sau đại học

Chương trình
Phí đăng ký
Học phí


Khoa Nhân văn
Khoa học tự nhiên
Khoa Nghệ thuật


MA
600.000 KRW
3.507.000 KRW
4.047.000 KRW
4.636.000 KRW


Bằng Tiến sỹ ( 6 kỳ)
3.606.000 KRW




Bằng Tiến sỹ ( 4 kỳ)

5.127.000 KRW



World Mission and Ministry
2.781.000 KRW




Giáo dục
2.781.000 KRW




Christian Counseling
2.781.000 KRW




Church Music and Performance


3.237.000 KRW





3. Khoá học tiếng Hàn

Dài hạn tháng 12 

THỜI LƯỢNG TIẾT HỌC

5 tiết

HỌC PHÍ CHI TIẾT

Khóa học
Phí xét duyệt
Học phí
Ký túc xá
Giáo trình
Phí cơ sở
Chi phí khác
Tổng
1 năm
60,000 Won
4,560,000 Won
1,800,000 Won
0 Won
0 Won
0 Won
6,420,000 Won
6 tháng
0 Won
2,280,000 Won
0 Won
0 Won
0 Won
0 Won
2,280,000 Won


LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH

Học kì

Thời gian học

Hạn đăng kí

Thi đầu vào

Mùa xuân

Tháng 3 – tháng 6 (15 tuần)

30/11

25/2

Mùa hè

Tháng 7- tháng 8 (4 tuần)

01/7

 

Mùa thu

Tháng 9 – tháng 12

31/05

26/08


Hồ sơ đăng ký

 Điều kiện đăng ký
- Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên hoặc hệ tương đương trung học phổ thông

 Hồ sơ đăng ký
1. Đơn đăng ký chứng nhận xin cấp visa
2. Mẫu hồ sơ nhập học
① Đơn xin nhập học
② Giấy giới thiệu bản thân
③  Kế hoạch học tập
④ Kế hoạch huy động nguồn học phí
⑤ Sơ yếu lý lịch
3. Bảng điểm bậc học cao nhất, bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất (Khi nộp cần công chứng và xin xác nhận lãnh sự)
4. Bản sao hộ chiếu

5. Hồ sơ chứng minh tài chính

① Giấy chứng minh công việc hiện tại và giấy chứng minh thu nhập của bố mẹ (bản gốc), Sổ hộ khẩu, bản sao chứng minh nhân dân (học sinh và phụ huynh)
② Giấy xác nhận số dư tài khoản đứng tên học sinh (bản gốc) từ 9000 USD trở lên
6. Giấy xác nhận tín ngưỡng
7. Hồ sơ xin visa
8. 5 ảnh 3*4
※ Trường hợp học sinh Trung Quốc sẽ mất khoảng 2 tuần để là thủ tục nhập học nên những bạn học sinh vừa mới đăng ký nên nộp hồ sơ sớp trước 2 tuần so với ngày khai giảng của mỗi học kỳ.

IV. HỌC PHÍ

Phân loại

Thời gian học

Đối tượng

Học phí 

Sơ cấp

Tổng thời gian: 300 giờ (tiếng Hàn 1,2)+trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc

Du học sinh,  học sinh trao đổi, Học sinh học tiếng Hàn

1,800,000 won
(Tuy nhiên, Du học sinh và sinh viên trao đổi sẽ được sắp xếp theo điểm học phần

Trung cấp

Tổng thời gian: 300 giờ (tiếng Hàn 3,4)+trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc

Cao cấp

Tổng  300 tiếng (tiếng Hàn 5,6) + thi thử Topik

Học sinh học tiếng Hàn

 

Cách thức nộp học phí

  1. Nộp online
Ngân hàng

Số tài khoản

Chủ tài khoản

Học phí

NH Bank

485-01-039293

 Đại học Kosin

1,800,000 (1 học kỳ)

2. Nộp trực tiếp
Nhận giấy thông báo tại văn phòng của trung tâm đào tạo ngôn ngữ quốc tế (051-990-2239) sau đó đến nộp trực tiếp tại bộ phận tài chính của trường Đại học Kosin.
 

KÝ TÚC XÁ: 450,000 won/1 học kỳ

----------------------------------------------------------

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 

ISSILOO KOREAN CENTER
 Đào tạo Hàn Ngữ - Tư Vấn Du học Hàn
 Lầu 5, Tòa nhà mới, CĐ Kỹ Nghệ 2, 502 Đỗ Xuân Hợp, Quận 9, Hồ Chí Minh
 Hotline/Zalo: 0901 879 877
 WEB: http://www.issiloo.edu.vn
 Facebook: fb.com/issiloo.edu.vn