TỔNG HỢP CÁC LOẠI TRẠNG TỪ THƯỜNG GẶP NHẤT TRONG TIẾNG HÀN

Trạng từ hay còn được gọi là phó từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác. ISSILOO sẽ đưa ra 6 loại trạng từ phổ biến nhất trong tiếng Hàn

1. Trạng từ chỉ thời gian  :

- 작년 : Năm ngoái
- 여름: Hạ
- 저녁 : Chiều tối
- 요전(에), 며칠 전(에) : mấy hôm trước
- 올해 : Năm nay
- 가을: Thu
-  낮 : Ban ngày
- 방금 : vừa mới
- 내년 : Năm sau
- 겨울: Đông
- 밤 : Khuya
- 과거 (에) : quá khứ
- 지난달 : Tháng trước
- 그제 : Ngày kia
- 새벽 : Bình minh, rạng sáng
- 현재 : hiện tại
- 이번달 : Tháng này
- 어제 : Hôm qua
-  매일/하루 : Mỗi ngày
-  미래 (에) : tương lai
- 다음달 : Tháng sau
- 오늘 : Hôm nay
- 지금/이제 : Bây giờ
-  옛날 (에) : ngày xưa, ngày trước
- 지난주 : Tuần trước
- 내일 : Ngày mai
- 요즘/요새 : Dạo này
-  이때 : lúc này
- 이번주 : Tuần này
- 모레 : Ngày mốt
- 나중에/앞으로/다음에 : Sau này
- 그때 : lúc đó, khi đó
- 다음주 : Tuần sau
- 아침 : Sáng
- 아까/조금 전에: lúc nãy, vừa nãy

- 봄: Xuân
- 점심 : Trưa
- 얼마 전(에) : cách đây không lâu
 


2. Trạng từ chỉ tần suất  :

- 항상: luôn luôn

- 자주: thường xuyên

- 보통: bình thuờng

- 가끔/때때로: thỉnh thoảng

- 거의+Động/tính từ phủ định : hầu như không

- 결코/절대+Động/tính từ phủ định : hoàn toàn không, không bao giờ


3. Các trạng từ thường  

- 모두: tất cả

- 다: xong hết, tất cả

- 같이: cùng với

- 함께: cùng với

- 좀: một chút


4. Trạng từ chỉ mức độ  

- 아주: rất

- 매우: lắm, quá

- 너무: quá

- 진짜/정말: Thật sự

- 참:quả thực, quả là, đúng là

- 완전:Hoàn toàn

- 전혀+Động/tính từ phủ định : tuyệt đối không

- 별로+Động/tính từ phủ định :

- 좀: Một chút


5. Trạng từ liên kế:

- 그래도: Dù vậy (thế) đi nữa.

- 그래서: nên, vì thế nên.

- 그러나: So sánh hai vế câu đối lập nhau

- 그러니까: Giống그래서nhưng vế sau có thể dùng thể sai khiến, mệnh lệnh.

- 그런데: Thế nhưng

- 그렇지만: Mặc dù vậy nhưng

- 그리고: Và, còn nữa.

6. Trạng từ bổ ngữ

Các từ kết hợp cùg với “-이,-히, -리, -기”… và khi đó trở thành bổ ngữ (bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ)

  1. (이)   같이: cùng nhau, giống với, 깊이: một cách sâu, 많이: nhiều, 높이: cao, 곳곳이: nơi nơi, mọi nơi, 깨끗이: sạch sẽ, 번번이: mỗi lần, mọi lần
  2. (리)   빨리: nhanh, 달리: khác với, 멀리: xa
  3. (히)   상당히: tương đối, khá, 자연히: tựnhiên, 충분히: đủ, 안녕히: bình an, an lành, 대단히: vô cùng,천천히:  từ từ, 부지런히: chăm chỉ
  4. (로)   억지로: một cách miễn cưỡng, 함부로: tuỳ tiện, 참으로: thật sự,날로: ngày càng

------------------------------------------------

ISSILOO KOREAN CENTER
Đào tạo Hàn Ngữ - Tư vấn Du học Hàn Quốc
Lầu 5, Tòa nhà mới, CĐ Kỹ Nghệ II, 502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Bình, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0901 879 877
WEB: http://www.issiloo.edu.vn
Facebook: fb.com/issiloo.edu.vn